tiên tân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tươi tốt, mát mẻ: "tiên tân" dùng để miêu tả trạng thái tươi mới, xanh tốt và mang lại cảm giác mát mẻ, dễ chịu, thường là của cảnh vật thiên nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau cơn mưa, khu vườn trở nên tiên tân hẳn.
- Không khí buổi sáng ở vùng núi thật là tiên tân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cảnh sắc tiên tân": Cụm từ dùng để miêu tả một phong cảnh tươi đẹp, trong lành và mát mẻ.
- Chúng tôi đắm mình trong cảnh sắc tiên tân của vùng cao nguyên.
Biến thể và từ gần giống
- Tươi mới (tính từ): có tính chất mới mẻ, tràn đầy sức sống.
- Xanh mát (tính từ): xanh tươi và mang lại cảm giác mát mẻ.
- Mát mẻ (tính từ): có nhiệt độ dễ chịu, không nóng bức.
Từ đồng nghĩa
- Tươi mát: vừa tươi tốt vừa mát mẻ.
- Thanh tân: trong lành và mới mẻ (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
- Khô héo: trạng thái thiếu nước, không còn tươi tốt.
- Ủ rũ: trạng thái thiếu sức sống, buồn bã.
- Oi bức: nóng nực, ngột ngạt.
- tươi tốt, mát mẻ