tiên tân

Học thuật
Thân thiện
tiên tân

Vườn cây tiên tân sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tươi tốt, mát mẻ: "tiên tân" dùng để miêu tả trạng thái tươi mới, xanh tốt mang lại cảm giác mát mẻ, dễ chịu, thường của cảnh vật thiên nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa, khu vườn trở nên tiên tân hẳn.
    • Không khí buổi sángvùng núi thật tiên tân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh sắc tiên tân": Cụm từ dùng để miêu tả một phong cảnh tươi đẹp, trong lành mát mẻ.
    • Chúng tôi đắm mình trong cảnh sắc tiên tân của vùng cao nguyên.
Biến thể từ gần giống
  • Tươi mới (tính từ): tính chất mới mẻ, tràn đầy sức sống.
  • Xanh mát (tính từ): xanh tươi mang lại cảm giác mát mẻ.
  • Mát mẻ (tính từ): nhiệt độ dễ chịu, không nóng bức.
Từ đồng nghĩa
  • Tươi mát: vừa tươi tốt vừa mát mẻ.
  • Thanh tân: trong lành mới mẻ (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Khô héo: trạng thái thiếu nước, không còn tươi tốt.
  • Ủ rũ: trạng thái thiếu sức sống, buồn .
  • Oi bức: nóng nực, ngột ngạt.
tiên tân

Vườn cây tiên tân sau cơn mưa.

  1. tươi tốt, mát mẻ

Từ gần giống

Từ chứa "tiên tân"